mâm chân

Học thuật
Thân thiện
mâm chân

Một chiếc mâm chân đặt trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mâm bằng đồng ba chân: Đây một loại vật dụng gia đình truyền thống, thường được làm bằng đồng, hình dạng giống như một cái mâm nhưng được thiết kế với ba cái chân để đỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bộ sưu tập đồ đồng cổ của ông tôi một chiếc mâm chân rất tinh xảo. (Chiếc mâm này một phần của bộ sưu tập, được mô tả tinh xảo.)
    • Người ta dùng mâm chân để bày cỗ trong những dịp lễ quan trọng. (Vật dụng này được sử dụng với mục đích cụ thể bày biện đồ cúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mâm chân" trong văn hóa cổ truyền: Thuật ngữ này thường xuất hiện khi mô tả các vật dụng trong nghi lễ, đồ thờ cúng hoặc đồ cổ, thể hiện nét văn hóa truyền thống.
    • Chiếc mâm chân ấy không chỉ vật dụng còn một bảo vật gia truyền. ( được nâng tầm ý nghĩa lên thành bảo vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Mâm: (Danh từ) Chỉ chung các đồ dùng mặt phẳng, hình tròn hoặc vuông, dùng để đựng hoặc bày thức ăn, đồ vật. một loại đặc biệt.
  • Khay: (Danh từ) Vật dụng tương tự như mâm nhưng thường nhỏ hơn, thành thấp có thể không chân.
Từ đồng nghĩa
  • Mâm ba chân: Cách gọi mô tả đặc điểm cấu tạo của vật dụng này.
  • Mâm đồng chân: Cụm từ nhấn mạnh chất liệu đặc điểm chân.
Lưu ý
  • Mâm chân một danh từ ghép chỉ một vật dụng cụ thể. Từ này ít khi được tách rời hoặc sử dụng trong các cấu trúc ngữ pháp phức tạp như thành ngữ hay cụm động từ. Việc sử dụng chủ yếu tập trung vào việc gọi tên mô tả đồ vật.
mâm chân

Một chiếc mâm chân đặt trên sàn nhà.

  1. Mâm đồng ba chân.